LINCOMED 10
- Đối tượng
- Heo
THÀNH PHẦN: Mỗi 1kg sản phẩm có chứa:
Lincomycin HCl …………………..........110g (tương đương với 100g Lincomycin)
CHỈ ĐỊNH
Lincomed 10 có chứa thành phần Lincomycin có tác dụng đặc biệt đối với vi khuẩn Gram (+) như: Staphylococci, Streptococci và các vi khuẩn khác như Mycoplasma, Treponema, Brachyspira và Lawsania. Lincomed 10 dùng để phòng và trị bệnh viêm phổi địa phương (bệnh nhiễm Mycoplasma), Viêm khớp do Streptococcus, chứng viêm ruột hồi do Lawsania và bệnh hồng lỵ do Brachyspira.
Điều trị bệnh viêm phổi gây ra bởi Mycoplasma, bệnh lỵ trên heo gây ra bởi vi khuẩn.
LIỀU DÙNG
+ Điều trị bệnh viêm phổi gây ra bởi Mycoplasma: Trộn 1-2 kg Lincomed 10 với 1,000 kg thức ăn, dùng trong 3 tuần liên tục.
+ Bệnh lỵ trên heo gây ra bởi vi khuẩn: Trộn 0.4-2 kg Lincomed 10 với 1,000 kg thức ăn, dùng trong 3 tuần liên tục.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Không có.
THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG THUỐC:
Heo: 6 ngày trước khi giết mổ.
BẢO QUẢN: Nhiệt độ phòng (dưới 300C), tránh ánh sáng mặt trời.
QUY CÁCH: Bao 25 kg
DẠNG BÀO CHẾ: Thuốc bột trộn
SẢN XUẤT TẠI: BETTER PHARMA CO.,LTD, Thái Lan
Sản phẩm liên quan
COBACTIN 40%
- Đối tượng
- Heo
- Phòng bệnh
- Bệnh nhiễm E.Coli và Salmonella
- Dạng bào chế
- Thuốc dạng bột
- Quy cách
- Bao 10 kg
- Nhà sản xuất
- BETTER PHARMA
- Xuất xứ
- Thái Lan
- Bảo quản
- nhiệt độ phòng (1-30 độC)
TENAMOXCIN 500
- Đối tượng
- Heo
- Phòng bệnh
- Trị bệnh viêm màng phổi ở lợn
- Dạng bào chế
- Dạng bột
- Quy cách
- Gói 1kg, bao 10 kg
- Nhà sản xuất
- BETTER PHARMA
- Xuất xứ
- Thái Lan
- Bảo quản
- nhiệt độ phòng (1-30 độC)
BETALIN 10%
- Đối tượng
- Heo
- Phòng bệnh
- Hỗ trợ phòng và trị bệnh kiết lỵ, viêm phổi
- Dạng bào chế
- Dạng bột
- Quy cách
- Gói 1kg ; bao 10kg
- Nhà sản xuất
- BETTER PHARMA
- Xuất xứ
- Thái Lan
- Bảo quản
- nhiệt độ phòng (1-30 độC)