DUFAFLOXACIN 10% INJ
- Đối tượng
- Heo
- Phòng bệnh
- Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa và hô hấp
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm
- Quy cách
- 100ml
- Nhà sản xuất
- Dutch Farm International
- Xuất xứ
- Hà Lan
- Bảo quản
- Dưới 25 độC. Không để đông đá
THÀNH PHẦN: Trong 1ml dung dịch chứa :
Enrofloxacin.............................100mg
CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ
Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa và hô hấp như pasteurellosis, mycoplasmosis, colibacillosis, colisepticemia và salmonellosis trên gia súc và lợn không sữa.
Nhiễm khuẩn kế phát trong khi bị bệnh do virus, như bệnh hô hấp phức hợp trên bò.
LIỀU DÙNG
Trâu bò: Tiêm dưới da; Lợn: Tiêm bắp
Liều khuyên dùng : 1ml cho 40 kg thể trọng dùng trong 3 ngày
Trong trường hợp nhiễm trùng đường hô hấp và salmonellosis : tăng liều 2ml/40kg thể trọng trong 3 ngày ( lợn ) hoặc 5 ngày (gia súc).
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Các trường hợp quá mẫn với với quinolones, suy gan hoặc suy thận nặng.
TÁC DỤNG PHỤ: Phản ứng tại chỗ tiêm.
LƯU Ý VÀ CẢNH BÁO
Khuyến cáo nên xác định độ mẫn cảm của vi khuẩn gây bệnh trước khi tiến hành điều trị.
THỜI GIAN NGƯNG DÙNG THUỐC
Thịt (gia súc và lợn ) : 10 ngày Sữa ( gia súc ) : 4 ngày
BẢO QUẢN: Bảo quản ở tối, ở nhiệt độ 25oC. Không để đông đá
QUY CÁCH ĐÓNG: 100ml
DẠNG BÀO CHẾ: Dung dịch tiêm
SẢN XUẤT TẠI: Dutch Farm International B.V, Hà Lan
Sản phẩm liên quan
COBACTIN 40%
- Đối tượng
- Heo
- Phòng bệnh
- Bệnh nhiễm E.Coli và Salmonella
- Dạng bào chế
- Thuốc dạng bột
- Quy cách
- Bao 10 kg
- Nhà sản xuất
- BETTER PHARMA
- Xuất xứ
- Thái Lan
- Bảo quản
- nhiệt độ phòng (1-30 độC)
TENAMOXCIN 500
- Đối tượng
- Heo
- Phòng bệnh
- Trị bệnh viêm màng phổi ở lợn
- Dạng bào chế
- Dạng bột
- Quy cách
- Gói 1kg, bao 10 kg
- Nhà sản xuất
- BETTER PHARMA
- Xuất xứ
- Thái Lan
- Bảo quản
- nhiệt độ phòng (1-30 độC)