Amavet

TYLOSIN 20% INJ

Đối tượng
Heo
Phòng bệnh
Trị nhiễm trùng do vi sinh vật
Dạng bào chế
Dung dịch tiêm
Quy cách
100ml
Nhà sản xuất
Dutch Farm International
Xuất xứ
Hà Lan
Bảo quản
Dưới 25 độC. Không để đông đá

THÀNH PHẦN: Mỗi gram thuốc bột chứa

Tylosin (as tartrate):............................................200mg

Benzyl alcohol:...................................................40,5mg

Propylene glycol:...............................................534mg

Nước cất vừa đủ:..............................................1ml

ĐẶC TÍNH

Tylosin tartrate là một kháng sinh thuộc nhóm macrolide, chống lại vi khuẩn gram (+) và Mycoplasma. Nó cũng chống lại một số vi khuẩn Gram(-), spirochetes một số rickettsia và Chlamydia. Ở liều khuyến cáo, Tylosin có tác dụng kìm khuẩn.

Sau khi hấp thu, nồng độ điều trị trong máu của tylosin đạt được trong vòng 2 giờ.

CHỈ ĐỊNH

Trị nhiễm trùng do vi sinh vật nhậy cảm với Tylosin như nhiễm khuẩn đường hô hấp ở trâu bò, cừu và lợn, bao gồm bệnh lỵ lợn, hồng ban, viêm phổi, viêm ở chân và viêm vú.

LIỀU DÙNG VÀ CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ

Tiêm bắp sâu (trâu bò, lợn hoặc tiêm dưới da (dê, cừu) với liều:

Trâu bò, Dê, cừu: 0.5 – 1ml / 20kg thể trọng, dùng liên tục trong 5 ngày

Lợn: 1ml / 20kg thể trọng, dùng liên tục trong 3 ngày.

Liều lượng không được vượt quá 15ml/một chỗ tiêm 1 bên đối với trâu bò

Liều lượng không được vượt quá 5ml/một chỗ tiêm 1 bên đối với lợn

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Mẫn cảm với tylosin và mẫn cảm chéo với nhóm macrolides. Không sử dụng cho ngựa, sử dụng có thể gây tử vong.

PHẢN ỨNG PHỤ

Phản ứng tại chỗ tiêm và hiếm khi xảy ra sốc phản vệ và tử vong. Ở gia súc sưng âm hộ và phù nề niêm mạc trực tràng ở lợn và lồi hậu môn nhẹ, viêm ngứa và tiêu chảy đã được báo cáo.

THỜI GIAN NGƯNG DÙNG THUỐC

Thịt: 10 ngày Trứng: 4 ngày

BẢO QUẢN: Bảo quản ở nơi khô mát, ở nhiệt độ 25oC

DẠNG BÀO CHẾ: Dung dịch tiêm

QUY CÁCH: 100ml

SẢN XUẤT TẠI: Dutch Farm International B.V, Hà Lan

Sản phẩm liên quan

COBACTIN 40%

COBACTIN 40%

Thuốc dạng bột

COBACTIN 40%

Đối tượng
Heo
Phòng bệnh
Bệnh nhiễm E.Coli và Salmonella
Dạng bào chế
Thuốc dạng bột
Quy cách
Bao 10 kg
Nhà sản xuất
BETTER PHARMA
Xuất xứ
Thái Lan
Bảo quản
nhiệt độ phòng (1-30 độC)
Xem chi tiết
TENAMOXCIN 500

TENAMOXCIN 500

Dạng bột

TENAMOXCIN 500

Đối tượng
Heo
Phòng bệnh
Trị bệnh viêm màng phổi ở lợn
Dạng bào chế
Dạng bột
Quy cách
Gói 1kg, bao 10 kg
Nhà sản xuất
BETTER PHARMA
Xuất xứ
Thái Lan
Bảo quản
nhiệt độ phòng (1-30 độC)
Xem chi tiết
Zalo